|
Bước |
Hình minh họa |
|---|---|
|
1 |
Đường dẫn báo cáo: Quản lý vật tư/ Báo cáo vật tư. Gồm 3 nhóm báo cáo: Vật tư sử dụng, Báo cáo tồn kho, Báo cáo nhập xuất tồn. ![]() |
|
2 |
Nhóm báo cáo vật tư sử dụng: Báo lên thể theo nhóm vật tư. Biểu đồ tròn: Chi phí vật tư sử dụng: ![]() Báo cáo thể hiện tổng chi phí sử dụng: + Tôm giống: số tiền dùng để thả giống. + Hóa chất: các vật tư sử dụng cho các công việc của ao: Cải tạo ao, xi- phông, … + Khác: Các vật tư thuộc nhóm vật tư khác. Chọn vào “Xem chi tiết” để xem các vật tư đã dùng trong thời gian xem báo cáo. ![]() |
|
3 |
Báo cáo vật tư sử dụng theo thời gian: Báo cáo lấy thông tin chi phí từ các công việc hằng ngày tại Vùng nuôi. Báo cáo thể hiện chi phí vật tư vật tư theo từng ngày tương ứng với mỗi cột. Báo cho phép xem mỗi ngày, 7 ngày, 14 ngày, 30 ngày. ![]() |
|
4 |
Báo cáo vật tư sử dụng theo công việc: báo cáo lấy thông tin từ công việc hằng ngày và tổng hợp theo từng công việc thực hiện. ![]() ![]()
|
|
5 |
Báo cáo vật tư sủ dụng theo vùng nuôi: Lấy thông tin chi phí từ các công việc hằng ngày của vùng nuôi, tổng hợp lại theo từng vùng. ![]() ![]()
|
|
6 |
Nhóm danh sách báo cáo vật tư: Báo cáo Giá trị tồn kho: Báo cáo lấy tổng hợp thông tin từ tồn kho hệ thống – giá trị và sản lượng vật tư còn lại trong kho. ![]()
|
|
5 |
Xem chi tiết các báo cáo ![]()
|
|
6 |
Báo cáo thức ăn cho tôm tồn kho nhiều nhất: Báo cáo lấy thông tin tồn kho của nhóm vật tư là thức ăn cho tôm, dùng để theo dõi số lượng tồn kho thức ăn của vùng nuôi. ![]() Chi tiết báo cáo: ![]()
|
|
7 |
Báo cáo hóa chất tồn kho nhiều nhất: Báo cáo lấy thông tin tồn kho của nhóm vật tư là hóa chất, dùng để theo dõi số lượng tồn kho của hóa chất tại kho. ![]() Chi tiết tồn kho: ![]()
|
|
8 |
Báo cáo Khác tồn kho nhiều nhất: Báo cáo lấy thông tin từ vật tư thuộc “nhóm vật tư khác” trong danh mục vật tư, sắp xếp theo thứ tự giảm dần. ![]() Xem chi tiết tồn kho ![]()
|
|
9 |
Báo cáo nhập xuất tồn: ![]() Người dùng có thể lọc dữ liệu chi tiết hơn bằng cách chọn vào thời gian báo cáo như hình bên dưới: ![]()
|