Gồm các báo cáo về nhật ký nuôi tôm theo từng vụ. Tại đây có thể xem nhật ký của 1 ao cụ thể.
Bảng 15 Báo cáo nhật ký nuôi dạng biểu đồ
|
Bước |
Hình minh họa |
|---|---|
|
1 |
Chọn vùng nuôi/ tiểu khu/Ao và chọn ngày để xem công việc: Người dùng có thể xem nhật ký chi tiết nhật ký nuôi ![]() hoặc “Tải báo cáo tuần” bằng nút chức năng ![]() ![]() Xem nhật ký chi tiết ![]() |
|
2 |
Biểu đồ đo thông số môi trường: Biểu đồ đường để người dùng có thể dễ dang theo dõi các thông số môi trường như: Độ kiềm, pH, Nhiệt độ ao, Độ mặn theo mốc thời gian. ![]() Trỏ chuột vào để xem chi tiết các chỉ tiêu đo môi trường trong ngày. ![]() |
|
3 |
Đường dẫn xem chi tiết biểu đồ: Trang chủ /Nhật kí nuôi/Thông số môi trường:
![]()
![]() ![]()
|
|
4 |
Biểu đồ tăng trưởng: Lấy thông tin từ đo kích thước tôm và mức tăng trưởng kỳ vọng. ![]() |
|
5 |
Biểu đồ Thức ăn – Sản lượng: Căn cứ vào lượng thức ăn đã cho ăn trong từng ao và sản lượng tính được khi đo kích thước tôm để tính mức độ tăng trường và mức chuyển đổi thức ăn (FCR) dựa vào công thức như sau: FCR = Thức ăn ăn vào / Tăng trọng thu được. ![]() |
|
6 |
Biểu đồ lợi nhuận: Doanh thu = sản lượng tôm thu hoạch từ công việc thu hoạch tôm * giá tôm trong ngày. Doanh thu dự tính = sản lượng dự tính tương lai * Giá tôm trong ngày Tổng chi phí = chi phí thức ăn + hóa chất + chi phí khác sử dụng trong việc nuôi tôm. Tổng lợi nhuận ước tính = Tổng doanh thu ước tính – Tổng chi phí. ![]() ![]() “Xem chi tiết” để biết được tỷ lệ và thành phần chi phí sử dụng cho công việc nuôi tôm tại ao |
|
7 |
Biểu đồ chi phí dạng biểu đồ tròn, giúp người dùng có thể xem tổng quan chi phí. ![]() |
|
8 |
Biểu đồ lượng nước sử dụng theo ngày: Tổng hợp từ việc cấp nước/ thay ao ![]() |
|
9 |
Biểu đồ thức ăn sử dụng theo ngày: Tổng hợp từ loadcell và dữ liệu công việc cho ăn hàng ngày ![]() |
|
10 |
Thống kê các lần thu hoạch của ao trong chu kỳ nuôi: ![]() |