CÁC BỘ PHẬN
1. TOMOTA A3 PHIÊN BẢN ĐIỆN



2. TOMOTA A3 PHIÊN BẢN PIN
Khay chứa pin của máy Tomota A3 cần sử dụng 3 pin, máy sẽ được lắp sẵn pin. Thông tin pin: pin BRC 18650 - 3.7V Li-ion;
![]() |
![]() |
![]() |
Rút phích cắm sạc điện, tắt đèn led. Đặt máy nằm ngược như hình, sẽ thấy vị trí khay chứa pin. |
|
![]() |
Sử dụng lục giác tháo mở ốc (được kèm theo cùng với sản phẩm) vặn 4 ốc ở phần nắp của khay đựng pin để mở nắp. |
|
![]() |
Lắp pin vào đúng vị trí (+) và (-) trên khay đựng pin. Sau khi lắp pin vào khay, thao tác đóng phần nắp khay đựng pin, dùng lục giác vặn ốc chặt lại để tránh pin và nắp trong khay rơi ra trong quá trình sử dụng máy. |
PHỤ KIỆN



Thiết bị được cung cấp kèm theo 2 khay nhựa 12 giếng.
Khi giếng được thêm đầy dung dịch mẫu và thuốc thử. Để đặt khay vào hộp chụp, làm theo các bước sau:
Cảnh báo: Việc đặt khay nhựa không đúng chiều sẽ gây ảnh hưởng tới kết quả cũng như các thông số đo chất lượng nước.
Bảng màu hiệu chuẩn được định hình bên trong máy Tomota A3.
Bất kì các vết bẩn hoặc yếu tố ngoại lực nào làm thay đổi tình trạng của bảng màu hiệu chuẩn cần được loại bỏ ngay.
Cắm dây cáp của USB camera vào điện thoại để khởi động camera và thiết lập chế độ điện thoại là nguồn cung cấp điện năng và thiết bị trung gian cho Tomota A3 (hiển thị, truy xuất hình ảnh và xử lý dữ liệu).
1. 01 Micropipet 200μL và hộp đựng 28 Tip 200μL;
2. 01 Micropipet 1000-5000μL và 01 Tip 1000-5000μL.
Độ chụm chỉ mức độ mức độ dao động của các kết quả thử nghiệm độc lập quanh trị giá trung bình. Độ chính xác được định nghĩa là sự gần của kết quả thử nghiệm với giá trị thực. Thông thường, độ lặp tốt thường đi kèm độ chính xác cao, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ. Xem hình dưới để hiểu rõ hơn.
Độ chính xác (accuracy) = độ chụm (precision) + độ đúng (trueness)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Thang đo |
6.00 – 10.00 |
|
Độ chính xác |
Độ chia nhỏ nhất ± 0.2 |
|
Phương pháp |
Hỗn hợp chỉ thị (Universal Indicator) |
THUỐC THỬ
|
Code |
Mô tả |
Số lượng |
|
TOMOTA-01 |
Thuốc thử pH |
01 lọ 25ml |
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
|
TOMOTA-01 |
Thuốc thử cho 100 test |
QUY TRÌNH ĐO
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Thang đo |
0.00 đến 500.00 mg/L (theo CaCO3) |
|
Độ phân giải |
1 mg/L |
|
Độ chính xác |
Độ chia nhỏ nhất ± 10% giá trị đo |
|
Phương pháp |
Bromocresol Green Indicator |
THUỐC THỬ
|
Code |
Mô tả |
Số lượng |
|
TOMOTA-02.01 |
Thuốc thử KIỀM |
01 lọ 25ml |
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
|
TOMOTA-02 |
Thuốc thử cho 100 test |
QUY TRÌNH ĐO
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Thang đo |
0.00 đến 10.00 mg/L (theo NH4+ ) |
|
Độ phân giải |
0.01 mg/L |
|
Độ chính xác |
Độ chia nhỏ nhất ± 10% giá trị đo |
|
Phương pháp |
Environmental Protection Agency (Phương pháp EPA 350.1) |
THUỐC THỬ
|
Code |
Mô tả |
Số lượng |
|
TOMOTA-03.01 |
Thuốc thử TAN 1 |
01 lọ 25ml |
|
TOMOTA-03.02 |
Thuốc thử TAN 2 |
01 lọ 25ml |
|
TOMOTA-03.03 |
Thuốc thử TAN 3 |
01 lọ 25ml |
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
|
TOMOTA-03 |
Thuốc thử cho 100 test |
QUY TRÌNH ĐO
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Thang đo |
0.00 đến 10.00 mg/L (theo NO2) |
|
Độ phân giải |
0.01 mg/L |
|
Độ chính xác |
Độ chia nhỏ nhất ± 10% giá trị đo |
|
Phương pháp |
Environmental Protection Agency (Phương pháp EPA 353.2) |
THUỐC THỬ
|
Code |
Mô tả |
Số lượng |
|
TOMOTA-04.01 |
Thuốc thử NITRIT A |
01 lọ 25ml |
|
TOMOTA-04.02 |
Thuốc thử NITRIT B |
01 lọ 25ml |
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
|
TOMOTA-04 |
Thuốc thử cho 100 test |
QUY TRÌNH ĐO
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
LƯU Ý: